XE TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 4 KHỐI HINO

  • Giá : Liên Hệ
  • (Giá tham khảo đã bao gồm thuế VAT)

    XE TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG 4 KHỐI HINO

    1. Thông số chung
    1.1Loại phương tiệnÔtô sát xi cóÔtô xi téc
    buồng lái( phun nước)
    1.2Nhãn hiệu ,số loạiHINOWU32L-NKMTJD3HINOWU342L-NKMTJD3/CONECO-PN
    1.3Công thức bánh xe4 x 2R4 x 2R
    2 .Thông số về kích thước
    2.1Kích thước chung ( Dài xRộng x Cao)mm6000x1945x21656010x1970x2280
    2.2Chiều dài cơ sởmm33803380
    2.3Vệt bánh xe ( Trước/ Sau)mm1455/14801455/1480
    2.4Vệt bánh xe sau phía ngoàimm17301730
    2.5Chiều dài đầu xemm10651065
    2.6Chiều dài đuôi xemm15551565
    2.7Chiều rộng ca binmm21502150
    2.8Chiều rộng cụm xitecmm1600
    2.9Khoảng sáng gầm xemm200200
    2.1Góc thoát trước/ sauđộ24/2120/16
    3 .Thông số về khối lượng
    Khối lượng bản thânkg23553890
    – Phân bố lên trục 1kg14201610
    3.1– Phân bố lên trục 2kg9352280
    3.2Khối lượng hàng chuyênchở cho phép tham gia giaothông không phải xin phépkg4000
    3.3Khối lượng hàng chuyên chởtheo thiết kếkg4000
    3.4Số người cho phép chở kể cảngười láiNgười03 (195 kg)03 (195kg)
    Khối lượng toàn bộ chophép tham gia giao thôngkhông phải xin phépkg8085
    – Phân bố lên trục 1kg2495
    3.5– Phân bố lên trục 2kg5590
    3.6Khối lượng toàn bộ theo thiếtkếkg82508085
    Khả năng chịu tải trên trụccủa ô tô cơ sởkg
    – Phân bố lên trục 1kg2600
    3.7– Phân bố lên trục 2kg5700
    4 .Tính năng động học và động lực học
    4.1Tốc độ cực đại của xekm/h79,46
    4.2Độ dốc lớn nhất xe vượt được%27,90
    4.3Thời gian tăng tốc từ lúckhởi hành – 200ms19,36
    4.4Độ ổn định ngang không tảiđộ42o24′
    4.5Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trướcphía ngoàim6,76,7
    5 .Động cơ
    5.1Nhà sản xuất ,kiểu loạimmW04D-TR
    5.2Loại nhiên liệu , số kỳ , số xylanh , cách bố trí , kiểu làmmátDiezel,4kỳ, tăng áp, 4 xy lanhthẳng hàng, làm mát bằngnước
    5.3Dung tích xilanhcm34009
    5.4Tỉ số nén18:01
    5.5Đường kính xy lanh x hànhtrình pistonmmx mm104 x 118
    5.6Công suất lớn nhấtkW/v/ph92/2700
    5.7Mô men xoắn lớn nhấtN.m/v/ph363/1800
    5.8Phương thức cung cấp nhiênliệuPhun trực tiếp
    5.9Bố trí động cơ trên khung xePhía trước
    6 .Li hợp
    6.1Nhãn hiệuTheo động cơ
    6.2Kiểu loại01 đĩa ma sát khô lò nén biên
    6.3Kiểu dẫn độngThuỷ lực
    7. Hộp số
    7.1Nhãn hiệu hộp số chính
    7.2Kiểu loạiCơ khí
    7.3Kiểu dẫn độngCơ khí
    7.4Số cấp số05 số tiến 01 số lùi
    ih1 = 4,981          ih2= 2,911
    ih3= 1,556            ih4= 1,00
    7.5Tỉ số truyền các sốih5= 0,738           iL= 4,625
    8. Cầu xe
    8.1Nhãn hiệu trục các đăng
    8.2Kiểu loạiCác đăng đơn
    8.3Đường kínhmm
    9. Cầu xe
    9.1Cầu dẫn hướngCầu trƣớc
    9.2Cầu chủ độngCầu sau
    9.3Tỷ số truyền của truyền lựcchính6,428
    10 . Hệ thống lái
    10.1Nhãn hiệu cơ cấu lái
    10.2Kiểu loại cơ cấu láiTrục vít – êcu bi tuần hoàn
    10.3Dẫn động láiCơ khí có trợ lực thuỷ lực
    10.4Tỷ số truyền cơ cấu lái22,8
    11. Hệ thống phanh
    11.1Phanh công tác
    – Kiểu loại: Bánh trước
                          Bánh sau
    – Dẫn động
    11.2Phanh dừng           – Kiểu loại
    –  Dẫn động
    –  Tác động
    12. Hệ thống treo
    12.1Hệ thống treo trục 1
    12.2Hệ thống treo trục 2
    13. Vành bánh xe, lốp
    13.1Số lượng
    13.2Lốp trước
    13.3Lốp sau
    13.4áp suất không khí trong lốptrướckg/cm2
    13.5áp suất không khí trong lốpsaukg/cm2
    13. Hệ thống điện
    14.1Điện áp hệ thốngV
    14.2ắc quy ( số lượng, điện áp,dung lượng )
    14.3Máy phát ( điện áp , côngsuất )
    14.4Động cơ khởi động ( điện áp , công suất )
    14.6Hệ thống chiếu sáng, tín hiệuSố lượng(chiếc)
    14.6.1Đèn chiếu xa/ chiếu gần2-Feb
    14.6.2Đèn sương mù2
    14.6.3Đèn kích thước trước/ sau2-Feb
    14.6.4Đèn xi nhan trước/ sau2-Feb
    14.6.5Đèn phanh2
    14.6.6Tấm phản quang2
    14.6.7Đèn lùi2
    14.6.8Đèn soi biển số1
    15. Ca bin
    15.1Kiểu ca bin
    16. Thùng xe
    16.1Mô tả
    16.2Kích thƣớc bao ngoài xi téc(Lb x Fb)mm
    16.3Chiều dày đầu/ thân xi técmm
    16.4Dung tích xi técm3
    17. Thiết bị bơm nước
    17.1Nhãn hiệu bơm nước
    17.2Công suất bơm/số vòng quaykW/v/ph
    17.3Lưu lượng bơmm3/h
    17.4Cột ápm
    17.5Kiểu loại van nước
    17.6Lưu lượng của vanLít/ phút
    17.7Kiểu loại pép phun
    17.8Lưu lượng của pép phunLít/ phút
    17.9Áp suất của pép phunBar