XE TÉC CHỞ NƯỚC 9 KHỐI HOWO

  • Giá : Liên Hệ
  • (Giá tham khảo đã bao gồm thuế VAT)

    – Loại phương tiện Ôtô sát xi có buồng lái Ô tô xi téc (chở nước)
    – Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện CONECO/YC4E160-33-PN
    – Công thức bánh xe 4×2

    XE TÉC CHỞ NƯỚC 9 KHỐI HOWO

    T 

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

     

    1

     

    Thông tin chung

    Ôtô cơ sở 

    Ô tô  thiết kế

    1.1Loại phương tiệnÔtô sát xi có buồng láiÔ tô xi téc

    (chở nước)

    1.2Nhãn hiệu, Số loại của phương tiệnCNHTCCNHTC CONECO/YC4E160-33-PN
    1.3Công thức bánh xe4×2
     

    2

     

    Thông số về kích thước

    2.1Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)7425x2365x26607425x2400x2935
    2.2Khoảng cách trục (mm)4200
    2.3Vệt bánh xe trước/sau (mm)1800/1800
    2.4Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)2120
    2.5Chiều dài đầu xe (mm)1250
    2.6Chiều dài đuôi xe (mm)19751975
    2.7Khoảng sáng gầm xe (mm)280
    2.8Góc thoát trước/sau  (độ) 

    190/190

    2.9Chiều rộng cabin (mm)2300
    2.10Chiều rộng thùng hàng (mm)2400
     

    3

     

    Thông số về khối lượng

    3.1Khối lượng bản thân (kg)

    – Phân bố lên cụm cầu trước

    – Phân bố lên cụm cầu sau

    4195

    2325

    1870

    6140

    2880

    3260

    3.2Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)9000
    3.3Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)9000
    3.4Số người cho phép chở kể cả người lái (người)03 (195 kg)
    3.5Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

    –      Phân bố lên cụm cầu trước (kg)

    –      Phân bố lên cụm cầu sau (kg)

     

     

    15335

    5560

    9775

    3.6Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)1620015335
    3.7Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở:    Trục1 / Trục2 (kg)6800(5600*) / 11000(10600*)
     

    4

     

    Thông số về tính năng chuyển động

    4.1Tốc độ cực đại của xe (km/h)81
    4.2Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)35,72
    4.3Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quóng đường 200m24,0
    4.4Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)39,81
    4.5Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)9,8
     

    5

     

    Động cơ

    5.1Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơYC4E160-33
    5.2Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.Diesel, 4kỳ, tăng áp, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước
    5.3Dung tích xi lanh (cm3)4260
    5.4Tỉ số nén17,5
    5.5Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)110PN2
    5.6Công suất lớn nhất (kW) / tốc độ quay (vòng/phút)118/2600
    5.7Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)600/1200-1600
    5.8Phương thức cung cấp nhiên liệu:Bơm cao áp
    5.9Vị trí bố trí động cơ trên khung xeBố trí phía trước
     

    6

    Li hợp :Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
     

    7

    Hộp số:

     

    –      Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.

     

    –      Tỉ số truyền ở từng tay số

     

    Cơ khí: 6 số tiến và một số lùi, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:  i= 6,719;   i= 4,031 ; i= 2,304;  i= 1,443; i= 1,00; i=0,74 ; i= 6,122

     

    8

    Trục các đăng (trục truyền động):hai đoạn có ổ đỡ trung gian
     

    9

     

    Cầu xe:

    9.1 

    * Cầu trước: Cầu dẫn hướng

    – Kiểu cầu trước

    – Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

    – Số lượng cầu

     

    kiểu chữ I

    6800 (5600*)

    01

    9.2 

    * Cầu sau: Cầu chủ động

    – Kiểu cầu sau

    – Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

    – Tỉ số truyền của cầu sau

    – Số lượng cầu sau

     

    Kiểu ống

    11000 (10600*)

    i =6,33

    01

     

    10

    Vành  bánh, lốp xe trên từng trục:

    + Trục trước:

    + Trục sau:

     

    9.00R20, bánh đơn

    9.00R20, bánh kép

     

    11

    Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

    – Hệ thống treo trước: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

    – Hệ thống treo sau: Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá

     

     

     

    12

    Mô tả hệ thống phanh trước/sau:

    – Phanh chính: Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe; dẫn động khí nén.

     – Hệ thống phanh dừng: Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động khí nén, tác động lên bánh xe trục 2, tự hãm

     

    13

    Mô tả hệ thống lái:

    –  Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

    – Tỉ số truyền của cơ cấu lái: –

     

    14

     

    Mô tả khung xe : Khung xe kiểu hình thang

     

     

    15

     

    Hệ thống điện

    – Ắc quy : 12,4Vx2

     

    – Máy phát điện : 28V – 55A

     

    – Động cơ khởi động : 24V

     

    16

     

    Hệ thống chiếu sáng, tín hiu:

     

          – Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở;

     

          – Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02 màu đỏ; Đèn sương mù sau 02 chiếc, màu đỏ.

     

    17

     

    Mô tả Cabin:

    – Kiểu ca bin                  : Kiểu lật

    – Số lượng trong ca bin  : 03 người;        – Cửa ca bin: 02 cửa

     

    18

     

    * Xi téc:

    – Nhãn hiệu, số loại: –

    – Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 4250x2010x1250 mm.

    – Dung tích chứa: 9000 lít;  Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/5 mm.

    – Vật liệu chế tạo: Thép CT3

    * Bộ trích công suất:

    – Nhãn hiệu: CNHTC

    – Xuất xứ: Theo xe cơ sở

    * Bơm nước

    – Nhãn hiệu, số loại: 80QZF-60/90N

    – Công suất bơm: 22,5 (kW)

    – Lưu lượng bơm: 60m3/h; cột áp: 90 (m);

    – Số vòng lớn nhất/ phút: 1180 (vòng/ phút)

    * Súng phun, van

    – Xuất xứ: Trung Quốc

     

    * Phương pháp nạp, phun tưới nước:

    – Nạp: Nước được nạp vào bình thông qua bơm hút lắp đặt sẵn trên xe.

    – Phun, tưới: Thông qua áp lực bơm nước qua tới súng phun, đầu phun, giàn tưới.

    Ghi chú: Súng phun sử dụng khi cần phun nước cho không gian rộng hoặc cao và khi ô tô ở trạng thái dừng, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.